Mô tả sản phẩm
PiloTREK WP-200 là radar đo mức không tiếp xúc 80 GHz (W-band) dạng liền khối của NIVELCO (Hungary). Thân nhựa kín hoàn toàn, cấp bảo vệ IP68, cáp liền – phù hợp nơi dễ ngập nước như hố bơm, giếng, bể nước thải, kênh hở. Sai số ±2 mm, nặng khoảng 600 g.

PiloTREK WP-200 (ảnh: NIVELCO)
Đặc điểm nổi bật
- Radar FMCW 80 GHz, 2 dây, 4…20 mA + HART.
- Thiết kế liền khối, chịu ngập: IP66/IP68.
- Anten horn bọc nhựa PP, PVDF hoặc PTFE; có bản anten thấu kính.
- Cáp tín hiệu liền 5 m (đặt được đến 30 m); bản relay dùng cáp 7 lõi.
- Cài đặt qua Bluetooth bằng ứng dụng MobileEView, tương thích PACTware.
- Tùy chọn relay SPDT, bản chống cháy nổ Ex ia (khí và bụi).
- Có chức năng tính lưu lượng kênh hở.
Nguyên lý đo
Thiết bị phát sóng milimet điều tần liên tục (FMCW) 77…81 GHz xuống bề mặt môi chất và tính khoảng cách từ độ lệch tần số của tín hiệu phản xạ. Sóng điện từ không phụ thuộc nhiệt độ, áp suất, hơi trong không gian đo. Tần số 80 GHz cho anten nhỏ và chùm sóng hẹp, dễ lắp trong hố, giếng có miệng nhỏ. Môi chất cần có hằng số điện môi từ 1,9 trở lên.
Ứng dụng
- Hố bơm, giếng, trạm bơm nước thải – nơi thiết bị có thể bị ngập tạm thời.
- Bể xử lý nước và nước thải, bể chứa hở.
- Đo lưu lượng kênh hở, máng Parshall.
- Bồn chứa hóa chất áp suất thấp (anten PVDF/PTFE).
- Ứng dụng hàng hải, nông nghiệp, chất rắn chảy tự do.
Lưu ý: áp suất làm việc tối đa 3 bar, nhiệt độ đến +80 °C. Với bồn áp lực cao hoặc nhiệt độ cao, xem PiloTREK WE-200.
Thông số kỹ thuật
| Tần số | 77…81 GHz (W-band), FMCW |
| Dải đo | 0…10 m hoặc 0…20 m (bản 30 m đang phát triển) |
| Sai số / độ phân giải | ±2 mm / 0,1 mm |
| Hằng số điện môi tối thiểu | 1,9 |
| Nguồn | 12…36 V DC (2 dây) |
| Tín hiệu ra | 4…20 mA + HART; tùy chọn relay SPDT 30 V / 1 A DC, Bluetooth |
| Anten / vỏ | PP / PP; PVDF / PVDF; PTFE / PVDF |
| Nhiệt độ môi chất | Vỏ PVDF: –40…+80 °C; vỏ PP: –30…+80 °C |
| Áp suất | –1…3 bar |
| Gioăng | EPDM (vỏ PP), FPM/Viton (vỏ PVDF); tùy chọn FFKM |
| Kết nối | Ren dưới 1" hoặc 1½" BSP/NPT, ren trên 1" BSP |
| Cấp bảo vệ | IP66/IP68 |
| Cáp | 4 × 0,5 mm² chống nhiễu, dài 5 m (đến 30 m) |
| Chống cháy nổ | ATEX Ex ia IIC T5 Ga / Ex ia IIIC T95°C Da |
| Khối lượng | khoảng 600 g |
| Hãng / xuất xứ | NIVELCO / Hungary |
Thông số tùy theo mã đặt hàng. Nguồn: datasheet NIVELCO PiloTREK WP-200.
Cách đọc mã đặt hàng
Mã có dạng WP [anten/vỏ] – 2 [dải đo] [kết nối] – [tín hiệu ra]. Ví dụ WPA-212-4: anten và vỏ PP (A), dải đo 10 m (1), ren 1" BSP (2), 4…20 mA + HART (4).
| Vị trí | Mã và ý nghĩa |
| Anten / vỏ | A: PP / PP · B: PVDF / PVDF · T: PTFE / PVDF · C: PTFE / PVDF anten thấu kính |
| Dải đo | 1: 10 m · 2: 20 m · 3: 30 m (đang phát triển) |
| Kết nối (dưới / trên) | 2: 1" BSP / 1" BSP · 3: 1" NPT / 1" BSP (chỉ 10 m) · 4: 1½" BSP / 1" BSP · 5: 1½" NPT / 1" BSP (10 m hoặc 20 m) |
| Tín hiệu ra | 4: 4…20 mA + HART · 8: Ex ia GD · H: + relay · B: + Bluetooth · E: Bluetooth / Ex ia · R: relay + Bluetooth · T: Bluetooth, cáp 10 m |
Không phải mọi tổ hợp đều có sẵn – vui lòng liên hệ để được xác nhận mã phù hợp.
Tài liệu tải về
Tài liệu chính thức của NIVELCO, bấm để mở hoặc tải PDF. Cần bản vẽ, chứng nhận Ex hoặc hướng dẫn tiếng Việt, vui lòng liên hệ Cao Việt Cường.
Câu hỏi thường gặp
WP-200 khác WE-200 thế nào?
WP-200 liền khối, kín nước IP68, nhẹ, dùng cáp liền – hợp hố bơm, bể hở dễ ngập. WE-200 có vỏ đấu dây, màn hình, chịu áp và nhiệt cao hơn – hợp bồn công nghệ.
Bị ngập nước có hỏng không?
Thiết bị đạt IP68 nên chịu được ngập; khi bị ngập, thiết bị không đo được cho đến khi mực nước rút xuống dưới anten.
Đo được bể axit, xút không?
Được – chọn anten/vỏ PVDF (mã B) hoặc anten PTFE (mã T, C).
Bảo hành thế nào?
Bảo hành 12 tháng tại Cao Việt Cường – Đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam.
Cần tư vấn chọn mã PiloTREK WP-200? Gửi thông tin hố/bể và môi chất để được đề xuất mã và báo giá:
Hotline / Zalo: 0908 507 021 – Điện thoại: 028 3813 4681
Email: sales@caovietcuong.com
Công ty TNHH TM DV Kỹ thuật Cao Việt Cường – Đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam – 160A Lê Thiệt, P. Phú Thọ Hòa, TP. Hồ Chí Minh