Sale 1
Sale 2
Sale 3

Đại lý độc quyền

Khách hàng tiêu biểu

Chi tiết sản phẩm

Radar đo mức 80 GHz PiloTREK WE-200 (compact)

0
Brand : Nivelco
Origin : Hungary
Model : PiloTREK WE-200
Bảo hành : 1 năm
Mã số : GV1-00003
Đơn giá : Call
Danh mục : Thiết bị đo mức radar
Size : Ren 1" – 1½" BSP/NPT, TriClamp 1½" – 4", mặt bích hàn NIFLANGE
Range : 0…10 m / 0…20 m / 0…30 m
Lượt xem : 19
Cập nhật : 12/10/2026
 

Mô tả sản phẩm

PiloTREK WE-200 là radar đo mức không tiếp xúc 80 GHz (W-band) dạng compact của NIVELCO (Hungary), dùng đo mức liên tục chất lỏng, nhũ tương và chất rắn chảy tự do trong bồn chứa, bồn hóa chất, hố và giếng – dải đo đến 30 m, sai số ±2 mm.

Radar đo mức 80 GHz NIVELCO PiloTREK WE-200
PiloTREK WE-200 (ảnh: NIVELCO)

Đặc điểm nổi bật

  • Radar FMCW 80 GHz, 2 dây, 4…20 mA + HART; anten nhỏ, chùm sóng hẹp – dễ lắp trên đầu nối nhỏ.
  • Sai số ±2 mm, độ phân giải 0,1 mm.
  • Anten horn inox hoặc anten bọc nhựa PP / PVDF / PTFE cho hóa chất ăn mòn; có anten thấu kính (lens).
  • Vỏ nhựa PBT, nhôm sơn hoặc inox; màn hình đồ họa SAP-300 cắm rời.
  • Bản nhiệt độ cao đến +200 °C; anten inox chịu áp đến 40 bar.
  • Cài đặt qua Bluetooth bằng ứng dụng MobileEView, tương thích PACTware.
  • Tùy chọn relay, bản chống cháy nổ Ex ia (khí và bụi).

Nguyên lý đo

PiloTREK WE-200 phát sóng milimet điều tần liên tục (FMCW) ở dải 77…81 GHz xuống bề mặt môi chất. Một phần năng lượng phản xạ lại anten; bộ điện tử tính khoảng cách từ độ lệch tần số rồi đổi ra mức, thể tích, khối lượng hoặc lưu lượng kênh hở. Sóng điện từ không cần môi trường truyền nên kết quả gần như không phụ thuộc nhiệt độ, áp suất, hơi hay chân không trong bồn. Môi chất cần có hằng số điện môi từ 1,9 trở lên.

Ứng dụng

  • Bồn chứa nước, hóa chất, dầu, dung môi; bồn có lớp khí phủ hoặc môi chất dễ bay hơi.
  • Hố bơm, giếng, bể hở; đo lưu lượng kênh hở.
  • Chất rắn chảy tự do trong phễu, silo nhỏ.
  • Đo xuyên nắp bồn nhựa (chất lỏng có hằng số điện môi cao như nước); bồn chân không.
  • Ngành nước – nước thải, năng lượng, thực phẩm – đồ uống, hóa chất – dược phẩm, nông nghiệp, vật liệu xây dựng.

Cần tư vấn thêm khi: môi chất có hằng số điện môi dưới 1,9 (ví dụ LPG, butan), bề mặt có bọt dày, hoặc bồn có nhiều kết cấu bên trong. Với silo chất rắn cao, xem thêm phiên bản PiloTREK WT-300; với hố dễ bị ngập, xem PiloTREK WP-200.

Thông số kỹ thuật

Tần số77…81 GHz (W-band), FMCW
Dải đo0…10 m, 0…20 m hoặc 0…30 m (theo mã)
Sai số / độ phân giải±2 mm / 0,1 mm
Hằng số điện môi tối thiểu1,9
Nguồn12…36 V DC (2 dây)
Tín hiệu ra4…20 mA + HART; tùy chọn relay SPDT 30 V / 1 A DC, Bluetooth
Vật liệu antenInox 1.4571 (316Ti) hoặc bọc nhựa PP / PVDF / PTFE
Nhiệt độ môi chất–40…+80 °C; bản nhiệt độ cao –40…+200 °C
Nhiệt độ môi trường–40…+70 °C (có màn hình: –20…+70 °C)
Áp suấtAnten nhựa: –1…3 bar; anten inox: –1…40 bar
Kết nốiRen 1", 1½" BSP/NPT; TriClamp 1½" – 4"; mặt bích hàn NIFLANGE
VỏNhựa PBT, nhôm sơn hoặc inox
Cấp bảo vệIP66/IP67
Chống cháy nổATEX Ex ia IIC (khí và bụi), INMETRO
Hãng / xuất xứNIVELCO / Hungary

Thông số tùy theo mã đặt hàng. Nguồn: datasheet NIVELCO PiloTREK WE-200.

Cách đọc mã đặt hàng

Mã có dạng W [loại] [anten/vỏ] – 2 [dải đo] [kết nối] – [tín hiệu ra]. Ví dụ WGP-212-4: có màn hình (G), anten PP / vỏ nhựa (P), dải đo 10 m (1), ren 1" BSP (2), 4…20 mA + HART (4).

Vị tríMã và ý nghĩa
LoạiE: bộ phát · G: bộ phát + màn hình · H: bản nhiệt độ cao · J: nhiệt độ cao + màn hình
Anten / vỏAnten PP: P (vỏ nhựa), A (nhôm), D (inox) · Anten inox: M, S, K · Anten PVDF: V, B, W · Anten PTFE: F, T, L · Anten thấu kính: C, E, G (theo thứ tự vỏ nhựa / nhôm / inox)
Dải đo1: 10 m · 2: 20 m · 3: 30 m
Kết nối2: 1" BSP · 3: 1" NPT · 4: 1½" BSP · 5: 1½" NPT · C/D/E/F: TriClamp 1½"/2"/3"/4" · 8: Ø75 mm · S: chuẩn bị hàn mặt bích
Tín hiệu ra4: 4…20 mA + HART · 8: Ex ia · B: + Bluetooth · E: + Bluetooth / Ex ia · H: + relay · R: + relay + Bluetooth

Không phải mọi tổ hợp đều có sẵn – vui lòng liên hệ để được xác nhận mã phù hợp.

Cần gì để chọn đúng mã?

  1. Môi chất (tên, hằng số điện môi nếu biết, có bọt/hơi không).
  2. Chiều cao bồn, vị trí và kích thước lỗ lắp, kết cấu bên trong.
  3. Nhiệt độ, áp suất làm việc.
  4. Kiểu kết nối (ren, TriClamp, mặt bích).
  5. Tín hiệu ra, có cần màn hình, relay, Bluetooth.
  6. Yêu cầu chống cháy nổ (nếu có).

Tài liệu tải về

Tài liệu chính thức của NIVELCO, bấm để mở hoặc tải PDF. Cần bản vẽ, chứng nhận Ex hoặc hướng dẫn tiếng Việt, vui lòng liên hệ Cao Việt Cường.

Câu hỏi thường gặp

PiloTREK WE-200 khác gì radar 26 GHz?

Tần số 80 GHz cho anten nhỏ hơn và chùm sóng hẹp hơn, nên lắp được trên đầu nối 1" – 1½", ít bị nhiễu bởi thành bồn và kết cấu bên trong.

Đo được bồn axit, xút không?

Được – chọn anten bọc PVDF hoặc PTFE (mã V/B/W hoặc F/T/L) để chống ăn mòn.

Có cần màn hình tại chỗ không?

Không bắt buộc. Có thể cài đặt bằng điện thoại qua Bluetooth (mã B, E, R); nếu cần xem số đo tại chỗ, chọn loại G có màn hình SAP-300.

Bảo hành thế nào?

Bảo hành 12 tháng tại Cao Việt Cường – Đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam.

Cần tư vấn chọn mã PiloTREK WE-200? Gửi thông tin môi chất và bồn để được đề xuất mã và báo giá:
Hotline / Zalo: 0908 507 021 – Điện thoại: 028 3813 4681
Email: sales@caovietcuong.com
Công ty TNHH TM DV Kỹ thuật Cao Việt Cường – Đại diện độc quyền NIVELCO tại Việt Nam – 160A Lê Thiệt, P. Phú Thọ Hòa, TP. Hồ Chí Minh